Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两边
liǎngbiān
Hai bên
Hán việt: lưỡng biên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两边" (liǎngbiān) nghĩa là "Hai bên", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

两边
liǎngbiān
Hai bên
一
两内部
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hai bên
Ví dụ (3)
lù路de的liǎng两biān边zhǒng种zhe着shù树。
Hai bên đường trồng cây.
hé河liǎng两biān边yǒu有hěn很duō多lǎo老fáng房zi子。
Hai bên sông có nhiều nhà cũ.
qǐng请bǎ把yǐ zi椅子fàng放zài在zhuō zi桌子liǎng两biān边。
Vui lòng đặt ghế ở hai bên bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây