肖像
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肖像" (xiàoxiàng) nghĩa là "Chân dung", ghép bởi: 肖 (xiào): Giống + 像 (xiàng): giống như.
Thành phần cấu tạo
肖像
Chân dung
小
⺼
亻
象
Hình ảnh:

Phân tích từ 肖像
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chân dung, hình ảnh (của một người).
Ví dụ (8)
这位画家擅长画人物肖像。
Vị họa sĩ này sở trường vẽ chân dung nhân vật.
未经许可,不得使用他人的肖像。
Nếu chưa được phép, không được sử dụng hình ảnh chân dung của người khác.
广场上挂着伟人的肖像。
Trên quảng trường treo chân dung của vĩ nhân.
法律保护公民的肖像权。
Pháp luật bảo vệ quyền chân dung của công dân.
这幅肖像画得栩栩如生。
Bức chân dung này được vẽ sống động như thật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây