从小
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "从小" (cóngxiǎo) nghĩa là "Từ nhỏ", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 小 (xiǎo): nhỏ.
Thành phần cấu tạo
从小
Từ nhỏ
人人
小
Hình ảnh:

Phân tích từ 从小
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Từ nhỏ
Ví dụ (3)
他从小喜欢音乐。
Từ nhỏ anh ấy thích âm nhạc.
她从小在山区长大。
Từ nhỏ cô ấy lớn lên ở vùng núi.
从小养成好习惯很重要。
Từ nhỏ hình thành thói quen tốt rất quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây