从这
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "从这" (cóng zhè) nghĩa là "Từ đây", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 这 (zhè / zhèi): đây.
Thành phần cấu tạo
从这
Từ đây
人人
辶
文
Hình ảnh:

Phân tích từ 从这
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Từ đây
Ví dụ (3)
从这到车站要十分钟。
Từ đây đến ga mất mười phút.
从这条路向前走就到学校。
Từ con đường này đi thẳng là đến trường.
从这件事可以看出他的态度。
Từ việc này có thể thấy thái độ của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây