Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
从这
cóng zhè
Từ đây
Hán việt: thung giá
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "从这" (cóng zhè) nghĩa là "Từ đây", ghép bởi: 从 (cóng / zōng): từ (thời gian + 这 (zhè / zhèi): đây.

Thành phần cấu tạo

从这
cóng zhè
Từ đây
人人
辶
文

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Từ đây
Ví dụ (3)
cóng从zhè这dào到chē车zhàn站yào要shí fēn十分zhōng钟。
Từ đây đến ga mất mười phút.
cóng从zhè这tiáo条lù路xiàng向qián前zǒu走jiù就dào到xué xiào学校。
Từ con đường này đi thẳng là đến trường.
cóng从zhè这jiàn件shì事kě yǐ可以kàn看chū出tā他de的tài dù态度。
Từ việc này có thể thấy thái độ của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây