Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 暗了
HSK1
暗了
àn le
Tối lại
Hán việt:
ám liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 暗了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
暗
【àn】
tối tăm, bí mật
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 暗了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Tối lại
Ví dụ (3)
tiān
天
àn
暗
le
了
,
wǒ
men
我
们
huí
回
jiā
家
ba
吧
。
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
fáng
jiān
房
间
lǐ
里
de
的
dēng
灯
àn
暗
le
了
。
Đèn trong phòng tối đi.
yún
云
lái
来
le
了
,
tiān
kōng
天
空
àn
暗
le
了
xià
下
lái
来
。
Mây kéo đến, bầu trời
tối lại
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây