暗了
àn le
Tối lại
Hán việt: ám liễu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tối lại
Ví dụ (3)
tiānànle menhuíjiāba
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
fáng jiāndedēngànle
Đèn trong phòng tối đi.
yúnláiletiān kōngànlexiàlái
Mây kéo đến, bầu trời tối lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây