车祸
chēhuò
Tai nạn xe cộ
Hán việt: xa hoạ
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tai nạn xe cộ
Ví dụ (3)
kǒu shēngle chēhuò
Ở ngã tư xảy ra một vụ tai nạn xe.
chēhuòhòujiāojǐng shànggǎndàoxiàn chǎng
Sau tai nạn xe, cảnh sát giao thông lập tức đến hiện trường.
zàichēhuòzhōngshòuleqīngshāng
Anh ấy bị thương nhẹ trong vụ tai nạn xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây