人员伤亡
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人员伤亡" (rényuán shāngwáng) nghĩa là "Thương vong", ghép bởi: 人 (rén): người + 员 (yuán / yùn): thành viên + 伤 (shāng): làm tổn thương + 亡 (wáng): chết.
Thành phần cấu tạo
人员伤亡
Thương vong
人
口
贝
亻
力
亡
Hình ảnh:

Phân tích từ 人员伤亡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương vong
Ví dụ (3)
事故造成了人员伤亡。
Tai nạn đã gây thương vong về người.
救援队正在确认人员伤亡情况。
Đội cứu hộ đang xác nhận tình hình thương vong.
这次火灾没有造成人员伤亡。
Vụ cháy lần này không gây thương vong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây