洪水
hóngshuǐ
lũ lụt, nước lũ, hồng thủy.
Hán việt: hồng thuỷ
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lũ lụt, nước lũ, hồng thủy.
Ví dụ (8)
bàoyǐnlehóng shuǐ
Mưa lớn đã gây ra trận lũ lụt đặc biệt nghiêm trọng.
hóng shuǐchōngkuǎleqiáo liángfáng
Nước lũ đã cuốn trôi (làm sập) cầu cống và nhà cửa.
kànghóngjiùzāigōng zuòzhèng zàijǐn zhāngjìn xíng
Công tác chống lũ cứu nạn đang được tiến hành khẩn trương.
menyàojiāqiángfángfáng zhǐhóng shuǐfàn làn
Chúng ta phải gia cố đê điều, ngăn chặn nước lũ tràn lan.
duōcūnmínbèihóng shuǐwéikùn
Rất nhiều dân làng bị nước lũ bao vây cô lập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây