洪水
Phân tích từ 洪水
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lũ lụt, nước lũ, hồng thủy.
Ví dụ (8)
暴雨引发了特大洪水。
Mưa lớn đã gây ra trận lũ lụt đặc biệt nghiêm trọng.
洪水冲垮了桥梁和房屋。
Nước lũ đã cuốn trôi (làm sập) cầu cống và nhà cửa.
抗洪救灾工作正在紧张进行。
Công tác chống lũ cứu nạn đang được tiến hành khẩn trương.
我们要加强堤防,防止洪水泛滥。
Chúng ta phải gia cố đê điều, ngăn chặn nước lũ tràn lan.
许多村民被洪水围困。
Rất nhiều dân làng bị nước lũ bao vây cô lập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây