噪音
zàoyīn
tiếng ồn, tạp âm, sự ồn ào, nhiễu (tín hiệu).
Hán việt: táo âm
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng ồn, tạp âm, sự ồn ào, nhiễu (tín hiệu).
Ví dụ (8)
chángdezào yīnhuìsǔnhàitīng
Tiếng ồn trong thời gian dài sẽ gây hại cho thính lực.
huanzhùzàizhè zào yīnhěndejiē
Tôi không thích sống ở khu phố quá nhiều tiếng ồn này.
zhèzhǒngěryǒuxiāo chúzào yīndegōng néng
Loại tai nghe này có chức năng khử tiếng ồn (chống ồn).
jiàn zhùgōngdezào yīnchǎodeshuì
Tiếng ồn từ công trường xây dựng làm tôi không sao ngủ được.
shōu yīn chuánláileěrdezào yīn
Trong radio phát ra tiếng nhiễu (tạp âm) chói tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây