旅游业
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旅游业" (lǚyóuyè) mang nghĩa "Ngành du lịch", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅游业
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngành du lịch
Ví dụ (3)
旅游业带动了当地经济。
Ngành du lịch thúc đẩy kinh tế địa phương.
The tourism industry has boosted the local economy.
疫情让旅游业受到影响。
Dịch bệnh khiến ngành du lịch bị ảnh hưởng.
The pandemic impacted the tourism industry.
这个城市正在发展旅游业。
Thành phố này đang phát triển ngành du lịch.
This city is developing its tourism industry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây