Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旅游业
lǚyóuyè
Ngành du lịch
Hán việt: lữ du nghiệp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅游业" (lǚyóuyè) mang nghĩa "Ngành du lịch", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

旅游业
lǚyóuyè
Ngành du lịch
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành du lịch
Ví dụ (3)
lǚyóuyè旅游业dàidòng带动le了dāngdì当地jīngjì经济。
Ngành du lịch thúc đẩy kinh tế địa phương.
The tourism industry has boosted the local economy.
yìqíng疫情ràng让lǚyóuyè旅游业shòudào受到yǐngxiǎng影响。
Dịch bệnh khiến ngành du lịch bị ảnh hưởng.
The pandemic impacted the tourism industry.
zhè这gè个chéngshì城市zhèngzài正在fāzhǎn发展lǚyóuyè旅游业。
Thành phố này đang phát triển ngành du lịch.
This city is developing its tourism industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây