各个
gège
Mỗi, mọi
Hán việt: các cá
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi, mọi
Ví dụ (3)
méndōucān jiālehuì
Các bộ phận đều tham gia cuộc họp.
zhèxiàngzhèng yǐng xiǎngnián língduànderén
Chính sách này ảnh hưởng đến mọi nhóm tuổi.
chéng shìdeqíng kuàngtóng
Tình hình ở các thành phố khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây