Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年龄段
niánlíngduàn
Nhóm tuổi
Hán việt: niên linh đoạn
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "年龄段" (niánlíngduàn) mang nghĩa "Nhóm tuổi", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 龄 (líng - linh): "tuổi" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段).

Thành phần cấu tạo

年龄段
niánlíngduàn
Nhóm tuổi
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhóm tuổi
Ví dụ (3)
zhè这gè个yóuxì游戏shìhé适合bùtóng不同niánlíngduàn年龄段de的rén人。
Trò chơi này phù hợp với người ở các nhóm tuổi khác nhau.
This game is suitable for people of different age groups.
diàochá调查fùgài覆盖le了gè各gè个niánlíngduàn年龄段。
Cuộc khảo sát bao phủ các nhóm tuổi khác nhau.
The survey covered all age groups.
bùtóng不同niánlíngduàn年龄段de的xūqiú需求bù不yíyàng一样。
Nhu cầu của các nhóm tuổi khác nhau không giống nhau.
Different age groups have different needs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây