跳绳
tiàoshéng
Nhảy dây
Hán việt: khiêu thằng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhảy dây
Ví dụ (3)
měi tiānzǎo shàngtiàoshéngshí fēnzhōng
Mỗi sáng cô ấy nhảy dây mười phút.
tiàoshéng duàn liànshēn
Nhảy dây có thể rèn luyện cơ thể.
xué xiào xíngletiàoshéng sài
Trường tổ chức cuộc thi nhảy dây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây