Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被选为
bèi xuǎn wéi
Được chọn là
Hán việt: bí tuyến vi
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被选为" (bèi xuǎn wéi) nghĩa là "Được chọn là", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 选 (xuǎn): chọn + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

被选为
bèi xuǎn wéi
Được chọn là
衤
皮
辶
先
为

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Được chọn là
Ví dụ (3)
tā他bèi被xuǎn选wèi为bān班zhǎng长。
Anh ấy được chọn làm lớp trưởng.
zhè这zuò座chéng shì城市bèi被xuǎn选wèi为lǚ yóu旅游mù dì目的dì地。
Thành phố này được chọn làm điểm đến du lịch.
tā她bèi被xuǎn选wèi为qiú球duì队duì队zhǎng长。
Cô ấy được chọn làm đội trưởng đội bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây