被选为
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "被选为" (bèi xuǎn wéi) nghĩa là "Được chọn là", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 选 (xuǎn): chọn + 为 (wèi / wéi): vì.
Thành phần cấu tạo
被选为
Được chọn là
衤
皮
辶
先
为
Hình ảnh:

Phân tích từ 被选为
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Được chọn là
Ví dụ (3)
他被选为班长。
Anh ấy được chọn làm lớp trưởng.
这座城市被选为旅游目的地。
Thành phố này được chọn làm điểm đến du lịch.
她被选为球队队长。
Cô ấy được chọn làm đội trưởng đội bóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây