Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一盘
yīpán
Một đĩa
Hán việt: nhất bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一盘" (yīpán) mang nghĩa "Một đĩa", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

一盘
yīpán
Một đĩa
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một đĩa
Ví dụ (3)
yéye爷爷xià下le了yì一pán盘qí棋。
Ông nội chơi một ván cờ.
Grandpa played a game of chess.
māma妈妈zuò做le了yì一pán盘chǎofàn炒饭。
Mẹ làm một đĩa cơm chiên.
Mom made a plate of fried rice.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yì一pán盘shuǐguǒ水果。
Trên bàn đặt một đĩa trái cây.
There is a plate of fruit on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây