Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
插进
chājìn
Chèn vào, cắm vào
Hán việt: sáp tiến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "插进" (chājìn) nghĩa là "Chèn vào, cắm vào", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 进 (jìn): vào.

Thành phần cấu tạo

插进
chājìn
Chèn vào, cắm vào
扌
臿
辶
井

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chèn vào, cắm vào
Ví dụ (3)
tā他bǎ把yàoshi钥匙chā插jìn进suǒ锁kǒng孔。
Anh ấy cắm chìa khóa vào ổ khóa.
qǐng请bǎ把diànyuán电源xiàn线chā插jìn进chāzuò插座。
Vui lòng cắm dây nguồn vào ổ điện.
háizi孩子bǎ把kǎ卡piàn片chā插jìn进shū书lǐ里。
Đứa trẻ kẹp tấm thẻ vào sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây