插进
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "插进" (chājìn) nghĩa là "Chèn vào, cắm vào", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 进 (jìn): vào.
Thành phần cấu tạo
插进
Chèn vào, cắm vào
扌
臿
辶
井
Hình ảnh:

Phân tích từ 插进
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chèn vào, cắm vào
Ví dụ (3)
他把钥匙插进锁孔。
Anh ấy cắm chìa khóa vào ổ khóa.
请把电源线插进插座。
Vui lòng cắm dây nguồn vào ổ điện.
孩子把卡片插进书里。
Đứa trẻ kẹp tấm thẻ vào sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây