下个月
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "下个月" (xiàgèyuè) mang nghĩa "Tháng sau", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 个 (gè - cá): "cái" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tháng sau
Ví dụ (3)
下个月我要去西安。
Tháng sau tôi sẽ đi Tây An.
I am going to Xi'an next month.
会议改到下个月举行。
Cuộc họp được đổi sang tổ chức vào tháng sau.
The meeting has been rescheduled to next month.
他的护照下个月到期。
Hộ chiếu của anh ấy hết hạn vào tháng sau.
His passport expires next month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây