还有
háiyǒu
Hơn nữa
Hán việt: hoàn dựu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hơn nữa
Ví dụ (3)
zhuōshàngháiyǒupáncài
Trên bàn vẫn còn một đĩa món ăn.
háiyǒushén mewèn
Bạn còn câu hỏi gì nữa không?
xià yuèháiyǒukǎo shì
Tháng sau còn một kỳ thi nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây