Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 还有
【還有】
HSK1
还有
háiyǒu
Hơn nữa
Hán việt:
hoàn dựu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 还有
有
【yǒu】
Có
还
【hái / huán】
còn, vẫn còn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 还有
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Hơn nữa
Ví dụ (3)
zhuō
桌
shàng
上
hái
还
yǒu
有
yī
一
pán
盘
cài
菜
。
Trên bàn vẫn còn một đĩa món ăn.
nǐ
你
hái
还
yǒu
有
shén
me
什
么
wèn
tí
问
题
?
Bạn còn câu hỏi gì nữa không?
xià
gè
yuè
下
个
月
hái
还
yǒu
有
yī
一
cì
次
kǎo
shì
考
试
。
Tháng sau còn một kỳ thi nữa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây