是不是
shì bu shì
Có phải không?
Hán việt: thị bưu thị
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Có phải không?
Ví dụ (3)
shìshìwàng dàiyào shile
Có phải bạn quên mang chìa khóa không?
zhèshìshìdeshǒu
Đây có phải điện thoại của bạn không?
wènshìshìjīn tiānkāihuì
Anh ấy hỏi tôi có phải hôm nay họp không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây