搞坏
gǎohuài
Làm hỏng
Hán việt: cảo bôi
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm hỏng
Ví dụ (3)
hái zixiǎo xīnwán gǎohuàile
Đứa trẻ bất cẩn làm hỏng đồ chơi.
biédiàn nǎogǎohuài
Đừng làm hỏng máy tính.
cuò cāo zuòkěn énggǎohuàishè bèi
Thao tác sai có thể làm hỏng thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây