救援
jiùyuán
Cứu hộ
Hán việt: cứu viên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cứu hộ
Ví dụ (3)
jiùyuánduìhěnkuàigǎndàoxiàn chǎng
Đội cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường.
huǒzāihòu yàojǐn jiùyuán
Sau vụ cháy cần cứu hộ khẩn cấp.
jiùyuángōng zuòchí lezhěng
Công tác cứu hộ kéo dài suốt đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây