做好
zuò hǎo
Chuẩn bị tốt
Hán việt: tố hiếu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chuẩn bị tốt
Ví dụ (3)
qǐngzuòhǎochūyóuzhǔn bèi
Vui lòng chuẩn bị tốt cho chuyến đi chơi.
jīngzuòhǎowǎnfàn
Mẹ đã nấu xong bữa tối.
zuòhǎo huà jié shěngshí jiān
Làm tốt kế hoạch có thể tiết kiệm thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây