Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不久前
bùjiǔqián
Không lâu trước đây
Hán việt: bưu cửu tiền
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不久前" (bùjiǔqián) nghĩa là "Không lâu trước đây", ghép bởi: 不 (bù): không + 久 (jiǔ): Lâu + 前 (qián): trước.

Thành phần cấu tạo

不久前
bùjiǔqián
Không lâu trước đây
一
个 (biến thể)
久
丷
月
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không lâu trước đây
Ví dụ (3)
bù不jiǔ久qián前tā他gāng刚huàn换le了gōng zuò工作。
Cách đây không lâu anh ấy vừa đổi việc.
bù不jiǔ久qián前zhè这lǐ里fā shēng发生guò过chē车huò祸。
Cách đây không lâu ở đây từng xảy ra tai nạn xe.
bù不jiǔ久qián前wǒ我jiàn见guò过zhè这wèi位lǎo shī老师。
Cách đây không lâu tôi đã gặp giáo viên này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây