不久前
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不久前" (bùjiǔqián) nghĩa là "Không lâu trước đây", ghép bởi: 不 (bù): không + 久 (jiǔ): Lâu + 前 (qián): trước.
Thành phần cấu tạo
不久前
Không lâu trước đây
一
个 (biến thể)
久
丷
月
刂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không lâu trước đây
Ví dụ (3)
不久前他刚换了工作。
Cách đây không lâu anh ấy vừa đổi việc.
不久前这里发生过车祸。
Cách đây không lâu ở đây từng xảy ra tai nạn xe.
不久前我见过这位老师。
Cách đây không lâu tôi đã gặp giáo viên này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây