围着
HSK1
Động từ
Phân tích từ 围着
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bao quanh
Ví dụ (3)
孩子们围着老师听故事。
Bọn trẻ vây quanh giáo viên nghe kể chuyện.
游客围着喷泉拍照。
Du khách vây quanh đài phun nước chụp ảnh.
大家围着桌子坐下。
Mọi người ngồi quanh bàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây