不让
bùràng
Không cho phép
Hán việt: bưu nhượng
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không cho phép
Ví dụ (3)
rànghái zichītàiduōtáng
Mẹ không cho con ăn quá nhiều kẹo.
zhèràngtíngchē
Ở đây không cho đỗ xe.
lǎo shīràngxué shēngshàngwánshǒu
Giáo viên không cho học sinh chơi điện thoại trong giờ học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây