新词
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新词" (xīncí) nghĩa là "Từ mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 词 (cí): từ.
Thành phần cấu tạo
新词
Từ mới
亲
斤
讠
司
Hình ảnh:

Phân tích từ 新词
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Từ mới
Ví dụ (3)
今天我们学习了十个新词。
Hôm nay chúng tôi học mười từ mới.
遇到新词时可以查词典。
Khi gặp từ mới có thể tra từ điển.
课文里的新词比较多。
Từ mới trong bài khóa khá nhiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây