扩大
kuòdà
mở rộng, khuếch đại, tăng thêm, nới rộng.
Hán việt: khoác thái
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở rộng, khuếch đại, tăng thêm, nới rộng.
Ví dụ (8)
wèi lemǎn shì chǎng qiúgōng chǎngjué dìngkuò shēng chǎnguī
Để đáp ứng nhu cầu thị trường, nhà máy quyết định mở rộng quy mô sản xuất.
shū bāng zhù menkuò zhī shimiàn
Đọc sách có thể giúp chúng ta mở rộng phạm vi kiến thức.
zhèjiāgōng deyǐng xiǎngzhèng zài duànkuò
Sức ảnh hưởng của công ty này đang không ngừng mở rộng.
menyàokuò nèi jìnjīng zēngzhǎng
Chúng ta phải mở rộng nhu cầu trong nước (nội nhu), thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
geyáo yándeyǐng xiǎngfàn wéixùn kuò le
Phạm vi ảnh hưởng của tin đồn đó đã nhanh chóng lan rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây