啼哭
tíkū
Khóc
Hán việt: đề khốc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khóc
Ví dụ (3)
bǎobǎozài
Em bé khóc vào ban đêm.
tīngdàohái zi shàngxǐngle
Nghe tiếng trẻ khóc, mẹ lập tức tỉnh dậy.
shēngcóngfáng jiānchuánchūlái
Tiếng khóc truyền ra từ trong phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây