传统节日
chuántǒngjiérì
Lễ hội truyền thống
Hán việt: truyến thống tiết nhật
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội truyền thống
Ví dụ (3)
zhōngqiūjiéshìzhōng guóchuán tǒngjié
Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
chuán tǒngjié xiànlefēng guàn
Ngày lễ truyền thống thể hiện phong tục tập quán.
xué xiào bànhuó dòngjiè shàochuán tǒngjié
Trường tổ chức hoạt động giới thiệu ngày lễ truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây