拿货
ná huò
Lấy hàng
Hán việt: nã hoá
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lấy hàng
Ví dụ (3)
lǎo bǎnmíng tiānshì chǎnghuò
Ông chủ ngày mai đi chợ lấy hàng.
wǎngdiàn yào shíhuòhuò
Cửa hàng trực tuyến cần lấy hàng và gửi hàng kịp thời.
cóngcāng huògěi
Anh ấy lấy hàng từ kho cho khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây