稻谷
dàogǔ
lúa, thóc (hạt lúa chưa xay).
Hán việt: đạo cốc
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúa, thóc (hạt lúa chưa xay).
Ví dụ (8)
nóng mínmenzhèng zàitiánshōudào
Những người nông dân đang gặt lúa trên ruộng.
jīnhuángdedào duīmǎnlecāng
Những hạt thóc vàng óng chất đầy trong kho.
jīn niánfēngtiáoshùndào huòfēng shōu
Năm nay mưa thuận gió hòa, lúa được mùa bội thu.
dào yàojīng guòtuōjiā gōngcáinéngbiànchéng
Thóc cần phải qua gia công tách vỏ mới biến thành gạo được.
zàiyuànzishàidào
Anh ấy đang phơi thóc trong sân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây