教我如何
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "教我如何" (jiāo wǒ rúhé) nghĩa là "Dạy tôi cách", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 我 (wǒ): tôi + 如 (rú): như + 何 (hé): cái gì.
Thành phần cấu tạo
教我如何
Dạy tôi cách
孝
攵
手
戈
女
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 教我如何
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dạy tôi cách
Ví dụ (3)
老师教我如何写报告。
Giáo viên dạy tôi cách viết báo cáo.
朋友教我如何使用新软件。
Bạn dạy tôi cách sử dụng phần mềm mới.
这本书教我如何克服困难。
Cuốn sách này dạy tôi cách vượt qua khó khăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây