Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教我如何
jiāo wǒ rúhé
Dạy tôi cách
Hán việt: giao ngã như hà
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "教我如何" (jiāo wǒ rúhé) nghĩa là "Dạy tôi cách", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 我 (wǒ): tôi + 如 (rú): như + 何 (hé): cái gì.

Thành phần cấu tạo

教我如何
jiāo wǒ rúhé
Dạy tôi cách
孝
攵
手
戈
女
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dạy tôi cách
Ví dụ (3)
lǎo shī老师jiào教wǒ我rú hé如何xiě写bào gào报告。
Giáo viên dạy tôi cách viết báo cáo.
péng yǒu朋友jiào教wǒ我rú hé如何shǐ yòng使用xīn新ruǎn jiàn软件。
Bạn dạy tôi cách sử dụng phần mềm mới.
zhè这běn本shū书jiào教wǒ我rú hé如何kè fú克服kùn nán困难。
Cuốn sách này dạy tôi cách vượt qua khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây