晒被子
条, 床
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "晒被子" (shàibèizi) nghĩa là "Phơi chăn", ghép bởi: 晒 (shài): phơi (như phơi quần áo + 被 (bèi): bị + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
晒被子
Phơi chăn
日
西
衤
皮
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 晒被子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Phơi chăn
Ví dụ (3)
天气好时,妈妈会晒被子。
Khi thời tiết đẹp, mẹ sẽ phơi chăn.
晒被子可以让被子更干爽。
Phơi chăn có thể làm chăn khô ráo hơn.
周末他把被子拿到阳台晒被子。
Cuối tuần anh ấy mang chăn ra ban công phơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây