Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晒被子
shàibèizi
Phơi chăn
Hán việt: sái bí tí
条, 床
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "晒被子" (shàibèizi) nghĩa là "Phơi chăn", ghép bởi: 晒 (shài): phơi (như phơi quần áo + 被 (bèi): bị + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

晒被子
shàibèizi
Phơi chăn
日
西
衤
皮
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phơi chăn
Ví dụ (3)
tiān qì天气hǎo好shí时,mā mā妈妈huì会shài晒bèi zi被子。
Khi thời tiết đẹp, mẹ sẽ phơi chăn.
shài晒bèi zi被子kě yǐ可以ràng让bèi zi被子gèng更gān干shuǎng爽。
Phơi chăn có thể làm chăn khô ráo hơn.
zhōu mò周末tā他bǎ把bèi zi被子ná拿dào到yáng tái阳台shài晒bèi zi被子。
Cuối tuần anh ấy mang chăn ra ban công phơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây