门框
ménkuàng
Khung cửa
Hán việt: môn khuông
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khung cửa
Ví dụ (3)
xiǎo xīnzhuàngdàoménkuāng
Anh ấy bất cẩn va vào khung cửa.
ménkuāngshàngyǒudàolièfèng
Trên khung cửa có một vết nứt.
gōngr énzhèng zàiān zhuāngxīndeménkuāng
Công nhân đang lắp khung cửa mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây