驾驶者
jiàshǐzhě
Người lái xe
Hán việt: giá sử giả
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người lái xe
Ví dụ (3)
jià shǐzhě zūn shǒujiāo tōngguī
Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
láojià shǐduìjià shǐzhěhěnwēi xiǎn
Lái xe mệt mỏi rất nguy hiểm đối với người lái.
jià shǐzhěyīng gāibǎo chízhuānzhù
Người lái xe nên giữ sự tập trung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây