一双
yì shuāng
Một đôi
Hán việt: nhất song
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một đôi
Ví dụ (3)
mǎileshuāngxīnxié
Anh ấy mua một đôi giày mới.
zhuōxiàyǒushuāng zi
Dưới bàn có một đôi tất.
zhèshìshuānghěnnàichuān穿dexié
Đây là một đôi giày rất bền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây