Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卖完
màiwán
Bán hết
Hán việt: mại hoàn
头
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "卖完" (màiwán) nghĩa là "Bán hết", ghép bởi: 卖 (mài): bán + 完 (wán): hoàn thành.

Thành phần cấu tạo

卖完
màiwán
Bán hết
十
买
宀
元

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bán hết
Ví dụ (3)
yuè月bǐng饼yǐjīng已经mài卖wán完le了。
Bánh Trung thu đã bán hết rồi.
cù促xiāo销shāngpǐn商品hěn很kuài快mài卖wán完。
Hàng khuyến mãi nhanh chóng bán hết.
piào票mài卖wán完hòu后,hěn很duō多rén人hěn很shīwàng失望。
Sau khi vé bán hết, nhiều người rất thất vọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây