各地
gèdì
Mỗi nơi
Hán việt: các địa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỗi nơi
Ví dụ (3)
yóulái quánguó
Du khách đến từ khắp nơi trên cả nước.
fēng guàntóng
Phong tục các nơi khác nhau.
gōng zàikāilefēndiàn
Công ty mở chi nhánh ở nhiều nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây