还要
háiyào
Còn cần
Hán việt: hoàn yêu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Còn cần
Ví dụ (3)
háiyàobēi fēi
Tôi còn muốn một cốc cà phê.
wán chéngzuò hòuháiyào
Sau khi làm xong bài tập còn phải ôn tập.
chūménqiánháiyàoguānchuāng
Trước khi ra ngoài còn phải đóng cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây