想着
xiǎngzhe
Nghĩ về
Hán việt: tưởng hồ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nghĩ về
Ví dụ (3)
zhíxiǎngzhejiārén
Anh ấy luôn nghĩ về gia đình.
xiǎngzhemíng tiāndekǎo shì
Cô ấy nghĩ về kỳ thi ngày mai.
hái zixiǎngzhezhōu yóuchǎng
Đứa trẻ nghĩ đến việc cuối tuần đi khu vui chơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây