Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光说不做
guāngshuōbuzuò
Chỉ nói mà không làm
Hán việt: quang duyệt bưu tố
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "光说不做" (guāngshuōbuzuò) nghĩa là "Chỉ nói mà không làm", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 说 (shuō / shuì / yuè): nói + 不 (bù): không + 做 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

光说不做
guāngshuōbuzuò
Chỉ nói mà không làm
⺌
儿
讠
兑
一
个 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chỉ nói mà không làm
Ví dụ (3)
guāng光shuō说bù不zuò做jiě jué解决bù不liǎo了wèn tí问题。
Chỉ nói không làm thì không giải quyết được vấn đề.
tā他bù不xǐ huān喜欢guāng光shuō说bù不zuò做de的rén人。
Anh ấy không thích người chỉ nói mà không làm.
jì huà计划xū yào需要xíng dòng行动,bù不néng能guāng光shuō说bù不zuò做。
Kế hoạch cần hành động, không thể chỉ nói không làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây