魅力
mèilì
sức hấp dẫn, sức quyến rũ, sức lôi cuốn, mị lực.
Hán việt: mị lực
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức hấp dẫn, sức quyến rũ, sức lôi cuốn, mị lực.
Ví dụ (8)
shìwèichōng mǎnmèi dexìng
Cô ấy là một người phụ nữ tràn đầy sức quyến rũ.
zhèjiùshìzhōng guóchuán tǒngwén huàde mèi
Đây chính là sức hấp dẫn độc đáo của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
deréng émèi gǎnr ǎnleshēnbiāndeměi rén
Sức hút nhân cách của anh ấy đã lan tỏa đến từng người xung quanh.
zhèzuòchéngsàn zhe réndemèi
Tòa thành cổ này tỏa ra sức quyến rũ mê người.
hěnduōyóubèizhèdeměijǐngmèi suǒ yǐn
Rất nhiều du khách bị thu hút bởi sức hấp dẫn của cảnh đẹp nơi đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây