Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
古典文学
gǔdiǎnwénxué
Văn học cổ điển
Hán việt: cổ điển văn học
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "古典文学" (gǔdiǎnwénxué) nghĩa là "Văn học cổ điển", ghép bởi: 古 (gǔ): Cổ + 典 (diǎn): Điển tích + 文 (wén): ngôn ngữ + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

古典文学
gǔdiǎnwénxué
Văn học cổ điển
十
口
曲
八
文
⺍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn học cổ điển
Ví dụ (3)
tā他xǐ huān喜欢dú读gǔ diǎn古典wén xué文学。
Anh ấy thích đọc văn học cổ điển.
gǔ diǎn古典wén xué文学kè chéng课程hěn很shòu受huān yíng欢迎。
Khóa học văn học cổ điển rất được yêu thích.
lǎo shī老师jiè shào介绍le了zhōng guó中国gǔ diǎn古典wén xué文学。
Giáo viên giới thiệu văn học cổ điển Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây