古典文学
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "古典文学" (gǔdiǎnwénxué) nghĩa là "Văn học cổ điển", ghép bởi: 古 (gǔ): Cổ + 典 (diǎn): Điển tích + 文 (wén): ngôn ngữ + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
古典文学
Văn học cổ điển
十
口
曲
八
文
⺍
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn học cổ điển
Ví dụ (3)
他喜欢读古典文学。
Anh ấy thích đọc văn học cổ điển.
古典文学课程很受欢迎。
Khóa học văn học cổ điển rất được yêu thích.
老师介绍了中国古典文学。
Giáo viên giới thiệu văn học cổ điển Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây