两张
liǎng zhāng
Hai vé
Hán việt: lưỡng trương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai vé
Ví dụ (3)
mǎileliǎngzhāngchuánpiào
Tôi mua hai vé tàu.
zhuōshàngyǒuliǎngzhāngzhào piān
Trên bàn có hai tấm ảnh.
qǐng yìnliǎngzhāngbiǎo
Vui lòng in hai tờ biểu mẫu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây