Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 两张
HSK1
两张
liǎng zhāng
Hai vé
Hán việt:
lưỡng trương
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 两张
两
【liǎng】
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
张
【zhāng】
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 两张
Luyện tập
Từ ghép (1)
两张床
liǎng zhāng chuáng
Hai cái giường
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Hai vé
Ví dụ (3)
wǒ
我
mǎi
买
le
了
liǎng
两
zhāng
张
chuán
船
piào
票
。
Tôi mua
hai vé
tàu.
zhuō
桌
shàng
上
yǒu
有
liǎng
两
zhāng
张
zhào
piān
照
片
。
Trên bàn có hai tấm ảnh.
qǐng
请
dǎ
yìn
打
印
liǎng
两
zhāng
张
biǎo
gé
表
格
。
Vui lòng in hai tờ biểu mẫu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây