Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 一张
HSK1
一张
yì zhāng
Một tờ
Hán việt:
nhất trương
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 一张
一
【yī】
số một, một, nhất
张
【zhāng】
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 一张
Luyện tập
Từ ghép (1)
第一张
dì yī zhāng
bức/tấm/tờ đầu tiên
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Một tờ
Ví dụ (3)
qǐng
请
gěi
给
wǒ
我
yī
一
zhāng
张
zhǐ
纸
。
Vui lòng đưa tôi
một tờ
giấy.
zhuō
桌
shàng
上
yǒu
有
yī
一
zhāng
张
zhào
piān
照
片
。
Trên bàn có một tấm ảnh.
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yī
一
zhāng
张
chē
车
piào
票
。
Tôi mua một vé xe.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây