Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
哪样
nǎyàng
Cái nào
Hán việt: na dạng
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "哪样" (nǎyàng) mang nghĩa "Cái nào", kết hợp bởi 哪 (nǎ - na): "nào" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哪: Đứng trước nhiều ngả đường đằng kia (那), phải mở miệng (口) hỏi thăm người qua đường xem đi lối nào, ở đâu (哪). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

哪样
nǎyàng
Cái nào
哪
nǎ • na
nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cái nào
Ví dụ (3)
nǐ你xǐhuan喜欢nǎ哪yàng样lǐwù礼物?
Bạn thích món quà nào?
Which gift do you like?
zhè这jǐ几jiàn件yīfu衣服nǐ你yào要nǎ哪yàng样?
Mấy bộ quần áo này bạn muốn cái nào?
Which of these pieces of clothing do you want?
lǎoshī老师wèn问xuésheng学生xuǎnzé选择nǎ哪yàng样fāngfǎ方法。
Giáo viên hỏi học sinh chọn cách nào.
The teacher asked the students which method they would choose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây