粉刷
fěnshuā
Sơn
Hán việt: phấn loát
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sơn
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàifěnshuāqiángmiàn
Công nhân đang sơn tường.
xīnjiā yàochóng xīnfěnshuā
Nhà mới cần sơn lại.
fěnshuāhòufáng jiānkàn láigèngmíngliàng
Sau khi sơn, căn phòng trông sáng hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây