太薄
tài báo
Quá mỏng
Hán việt: thái bác
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá mỏng
Ví dụ (3)
zhèjiànwàitàotàibáobǎonuǎn
Chiếc áo khoác này quá mỏng, không giữ ấm.
zhèqiángtàibáoyīnhǎo
Bức tường này quá mỏng, cách âm không tốt.
zhǐtàibáoróng
Giấy quá mỏng, dễ rách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây