烹饪
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烹饪" (pēngrèn) nghĩa là "Nấu ăn", ghép bởi: 烹 (pēng): Nấu + 饪 (rèn): Trong từ: 烹饪 (Nấu ăn).
Thành phần cấu tạo
烹饪
Nấu ăn
亨
灬
饣
壬
Hình ảnh:

Phân tích từ 烹饪
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:nấu nướng, nấu ăn, (nghệ thuật) ẩm thực, chế biến món ăn.
Ví dụ (8)
他对烹饪非常感兴趣,经常研究新菜谱。
Anh ấy vô cùng hứng thú với việc nấu nướng, thường xuyên nghiên cứu thực đơn mới.
中国烹饪在世界上享有盛誉。
Nghệ thuật ẩm thực Trung Quốc hưởng tiếng tăm lừng lẫy trên thế giới.
这所学校专门培养专业的烹饪人才。
Ngôi trường này chuyên đào tạo nhân tài nấu ăn chuyên nghiệp.
不同的食材需要采用不同的烹饪方法。
Các nguyên liệu khác nhau cần áp dụng phương pháp chế biến khác nhau.
妈妈教给了我许多烹饪的小窍门。
Mẹ đã dạy cho tôi rất nhiều mẹo vặt trong nấu nướng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây