Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
留了
liú le
Đã để lại
Hán việt: lưu liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "留了" (liú le) nghĩa là "Đã để lại", ghép bởi: 留 (liú): Ở lại + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

留了
liú le
Đã để lại
卯
田
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã để lại
Ví dụ (3)
lǎo shī老师gěi给wǒ men我们liú留le了zuò yè作业。
Giáo viên giao bài tập cho chúng tôi.
tā他gěi给péng yǒu朋友liú留le了diàn电huà话hào mǎ号码。
Anh ấy để lại số điện thoại cho bạn.
mā mā妈妈gěi给wǒ我liú留le了wǎn晚fàn饭。
Mẹ để lại bữa tối cho tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây